Tìm kiếm & lọc vật phẩm

Danh sách vật phẩm đầy đủ

Đang hiển thị vật phẩm 1–200 trên 4.800 trong MU Online Season 21 (trang 1 trên 24).

ID Vật phẩm Sát thương / Phòng thủ Lớp nhân vật
0
Kris
Kiếm • Tay trái Vũ khí
6–11 sát thươngMọi lớp nhân vật trừ Gun Crusher
6–11 sát thương Mọi lớp nhân vật trừ Gun Crusher
1
Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
3–7 sát thươngMọi lớp nhân vật trừ Gun Crusher
3–7 sát thương Mọi lớp nhân vật trừ Gun Crusher
2
Rapier
Kiếm • Tay trái Vũ khí
9–15 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator +5 lớp khác
9–15 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator +5 lớp khác
3
Katana
Kiếm • Tay trái Vũ khí
16–26 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
16–26 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
4
Sword of Assassin
Kiếm • Tay trái Vũ khí
12–18 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
12–18 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
5
Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
36–47 sát thươngDark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +7 lớp khác
36–47 sát thương Dark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +7 lớp khác
6
Gladius
Kiếm • Tay trái Vũ khí
20–30 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator +2 lớp khác
20–30 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator +2 lớp khác
7
Falchion
Kiếm • Tay trái Vũ khí
24–34 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
24–34 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
8
Serpent Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
30–40 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
30–40 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Slayer
9
Sword of Salamander
Kiếm • Tay trái Vũ khí
32–46 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator
32–46 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator
10
Light Saber
Kiếm • Tay trái Vũ khí
47–61 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
47–61 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
11
Legendary Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
56–72 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator
56–72 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator
12
Heliacal Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
73–98 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator
73–98 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator
13
Double Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
48–56 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator +2 lớp khác
48–56 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator +2 lớp khác
14
Lighting Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
59–67 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
59–67 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
15
Giant Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
60–85 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator
60–85 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator
16
Sword of Destruction
Kiếm • Tay trái Vũ khí
82–90 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator
82–90 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator
17
Dark Breaker
Kiếm • Tay trái Vũ khí
128–153 sát thươngBlade Knight
128–153 sát thương Blade Knight
18
Thunder Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
140–168 sát thươngMagic Gladiator
140–168 sát thương Magic Gladiator
19
Divine Sword of Archangel
Kiếm • Tay trái Vũ khí
220–230 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord
220–230 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord
20
Knight Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
107–115 sát thươngBlade Knight
107–115 sát thương Blade Knight
21
Dark Reign Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
115–142 sát thươngMagic Gladiator
115–142 sát thương Magic Gladiator
22
Bone Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
122–135 sát thươngBlade Knight
122–135 sát thương Blade Knight
23
Explosion Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
127–155 sát thươngMagic Gladiator
127–155 sát thương Magic Gladiator
24
Daybreak
Kiếm • Tay trái Vũ khí
182–218 sát thươngBlade Knight
182–218 sát thương Blade Knight
25
Sword Dancer
Kiếm • Tay trái Vũ khí
109–136 sát thươngMagic Gladiator
109–136 sát thương Magic Gladiator
26
Flameberge
Kiếm • Tay trái Vũ khí
115–126 sát thươngBlade Knight
115–126 sát thương Blade Knight
27
Sword Breaker
Kiếm • Tay trái Vũ khí
91–99 sát thươngBlade Knight
91–99 sát thương Blade Knight
28
Rune Bastard Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
98–122 sát thươngMagic Gladiator
98–122 sát thương Magic Gladiator
29
Sonic Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
109–116 sát thươngBlade Master
109–116 sát thương Blade Master
30
Asura
Kiếm • Tay trái Vũ khí
115–140 sát thươngMagic Knight
115–140 sát thương Magic Knight
31
Rune Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
104–130 sát thươngMagic Gladiator
104–130 sát thương Magic Gladiator
32
Sacred Glove
Kiếm • Tay trái Vũ khí
52–58 sát thươngRage Fighter
52–58 sát thương Rage Fighter
33
Holy Storm Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
82–88 sát thươngRage Fighter
82–88 sát thương Rage Fighter
34
Piercing Blade Glove
Kiếm • Tay trái Vũ khí
95–101 sát thươngRage Fighter
95–101 sát thương Rage Fighter
35
Phoenix Soul Star
Kiếm • Tay trái Vũ khí
122–128 sát thươngRage Fighter
122–128 sát thương Rage Fighter
36
Cyclone Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
129–144 sát thươngBlade Master
129–144 sát thương Blade Master
37
Blast Break
Kiếm • Tay trái Vũ khí
163–216 sát thươngBlade Master, Magic Knight
163–216 sát thương Blade Master, Magic Knight
41
Pandora Pick (Two-Handed)
Kiếm • Tay trái Vũ khí
Không có sát thương/phòng thủMọi lớp nhân vật
Không có sát thương/phòng thủ Mọi lớp nhân vật
42
Bloodangel Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
252–263 sát thươngBlade Master
252–263 sát thương Blade Master
44
Bloodangel Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
246–257 sát thươngMagic Knight
246–257 sát thương Magic Knight
46
Bloodangel Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
147–157 sát thươngFist Blazer
147–157 sát thương Fist Blazer
48
[Bound] Sword of Destruction
Kiếm • Tay trái Vũ khí
101–115 sát thươngDark Knight
101–115 sát thương Dark Knight
49
[Bound] Thunder Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
162–190 sát thươngMagic Gladiator
162–190 sát thương Magic Gladiator
50
[Bound] Holy Storm Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
87–95 sát thươngRage Fighter
87–95 sát thương Rage Fighter
51
Blessed Divine Arch Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
265–275 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord
265–275 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord
52
Pantera Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
26–34 sát thươngRage Fighter
26–34 sát thương Rage Fighter
53
Devast Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
35–46 sát thươngFist Blazer
35–46 sát thương Fist Blazer
54
Darkangel Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
302–313 sát thươngBlade Master
302–313 sát thương Blade Master
55
Darkangel Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
300–311 sát thươngMagic Knight
300–311 sát thương Magic Knight
56
Darkangel Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
214–224 sát thươngFist Blazer
214–224 sát thương Fist Blazer
57
Holyangel Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
365–376 sát thươngBlade Master
365–376 sát thương Blade Master
58
Holyangel Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
364–375 sát thươngMagic Knight
364–375 sát thương Magic Knight
59
Holyangel Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
277–287 sát thươngFist Blazer
277–287 sát thương Fist Blazer
60
Archangel Absolute Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
121–130 sát thươngRage Fighter
121–130 sát thương Rage Fighter
61
Blessed Arch's Absolute Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
136–147 sát thươngRage Fighter
136–147 sát thương Rage Fighter
62
Soul Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
428–439 sát thươngDragon Knight
428–439 sát thương Dragon Knight
63
Soul Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
427–438 sát thươngDuple Knight
427–438 sát thương Duple Knight
64
Soul Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
340–350 sát thươngBloody Fighter
340–350 sát thương Bloody Fighter
65
[Bound] Cookery Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
100–110 sát thươngSlayer
100–110 sát thương Slayer
66
Flat Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
1–6 sát thươngSlayer
1–6 sát thương Slayer
67
Dacia Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
50–60 sát thươngSlayer
50–60 sát thương Slayer
68
Cookery Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
80–90 sát thươngSlayer
80–90 sát thương Slayer
69
Paring Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
110–130 sát thươngRoyal Slayer
110–130 sát thương Royal Slayer
70
Novakura Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
130–140 sát thươngMaster Slayer
130–140 sát thương Master Slayer
71
Bloodangel Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
250–260 sát thươngMaster Slayer
250–260 sát thương Master Slayer
72
Darkangel Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
300–310 sát thươngMaster Slayer
300–310 sát thương Master Slayer
73
Holyangel Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
360–370 sát thươngMaster Slayer
360–370 sát thương Master Slayer
74
Soul Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
420–440 sát thươngSlaughterer
420–440 sát thương Slaughterer
75
Blue Eye Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
480–511 sát thươngSlaughterer
480–511 sát thương Slaughterer
76
Divine Short Sword of Arch.
Kiếm • Tay trái Vũ khí
220–230 sát thươngSlayer
220–230 sát thương Slayer
77
Blessed Arch Abs. Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
260–270 sát thươngSlayer
260–270 sát thương Slayer
78
Blue Eye Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
492–502 sát thươngDragon Knight
492–502 sát thương Dragon Knight
79
Blue Eye Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
491–501 sát thươngDuple Knight
491–501 sát thương Duple Knight
80
Blue Eye Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
404–414 sát thươngBloody Fighter
404–414 sát thương Bloody Fighter
81
Silver Heart Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
556–567 sát thươngDragon Knight
556–567 sát thương Dragon Knight
82
Silver Heart Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
555–565 sát thươngDuple Knight
555–565 sát thương Duple Knight
83
Silver Heart Claw
Kiếm • Tay trái Vũ khí
468–480 sát thươngBloody Fighter
468–480 sát thương Bloody Fighter
84
Silver Heart Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
540–583 sát thươngSlaughterer
540–583 sát thương Slaughterer
85
Manticore Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
620–632 sát thươngDragon Knight
620–632 sát thương Dragon Knight
86
Manticore Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
619–629 sát thươngDuple Knight
619–629 sát thương Duple Knight
87
Manticore Claw
Kiếm • Tay trái Vũ khí
532–546 sát thươngBloody Fighter
532–546 sát thương Bloody Fighter
88
Manticore Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
600–655 sát thươngSlaughterer
600–655 sát thương Slaughterer
89
Blood Angel Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
296–325 sát thươngMagic Knight
296–325 sát thương Magic Knight
90
Dark Angel Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
351–382 sát thươngMagic Knight
351–382 sát thương Magic Knight
91
Holy Angel Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
425–463 sát thươngMagic Knight
425–463 sát thương Magic Knight
92
Soul Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
499–542 sát thươngDuple Knight
499–542 sát thương Duple Knight
93
Blue Eye Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
606–656 sát thươngDuple Knight
606–656 sát thương Duple Knight
94
Silver Heart Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
711–761 sát thươngDuple Knight
711–761 sát thương Duple Knight
95
Manticore Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
816–866 sát thươngDuple Knight
816–866 sát thương Duple Knight
96
Brilliant Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
684–697 sát thươngDragon Knight
684–697 sát thương Dragon Knight
97
Brilliant Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
683–693 sát thươngDuple Knight
683–693 sát thương Duple Knight
98
Brilliant Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
596–612 sát thươngBloody Fighter
596–612 sát thương Bloody Fighter
99
Brilliant Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
660–727 sát thươngSlaughterer
660–727 sát thương Slaughterer
100
Brilliant Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
921–971 sát thươngDuple Knight
921–971 sát thương Duple Knight
101
Silver Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
55–65 sát thươngIllusion Knight
55–65 sát thương Illusion Knight
102
Xeno Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
85–95 sát thươngIllusion Knight
85–95 sát thương Illusion Knight
103
Dragon Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
125–155 sát thươngMirage Knight
125–155 sát thương Mirage Knight
104
Blood Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
150–180 sát thươngIllusion Master
150–180 sát thương Illusion Master
105
Blood Angel Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
275–280 sát thươngIllusion Master
275–280 sát thương Illusion Master
106
Dark Angel Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
320–330 sát thươngIllusion Master
320–330 sát thương Illusion Master
107
Holy Angel Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
365–380 sát thươngIllusion Master
365–380 sát thương Illusion Master
108
Soul Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
437–440 sát thươngMystic Knight
437–440 sát thương Mystic Knight
109
Blue Eye Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
501–511 sát thươngMystic Knight
501–511 sát thương Mystic Knight
110
Silver Heart Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
565–574 sát thươngMystic Knight
565–574 sát thương Mystic Knight
111
Manticore Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
629–640 sát thươngMystic Knight
629–640 sát thương Mystic Knight
112
Brilliant Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
690–708 sát thươngMystic Knight
690–708 sát thương Mystic Knight
113
Archangel's Absolute Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
255–265 sát thươngIllusion Knight
255–265 sát thương Illusion Knight
114
Blessed Archangel's Absolute Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
305–315 sát thươngIllusion Knight
305–315 sát thương Illusion Knight
115
[Bound] Xeno Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
95–105 sát thươngIllusion Knight
95–105 sát thương Illusion Knight
116
Apocalypse Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
748–762 sát thươngDragon Knight
748–762 sát thương Dragon Knight
117
Apocalypse Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
747–757 sát thươngDuple Knight
747–757 sát thương Duple Knight
118
Apocalypse Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
660–678 sát thươngBloody Fighter
660–678 sát thương Bloody Fighter
119
Apocalypse Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
720–799 sát thươngSlaughterer
720–799 sát thương Slaughterer
120
Apocalypse Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
1.026–1.076 sát thươngDuple Knight
1.026–1.076 sát thương Duple Knight
121
Apocalypse Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
751–776 sát thươngMystic Knight
751–776 sát thương Mystic Knight
122
Lightning Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
812–827 sát thươngDragon Knight
812–827 sát thương Dragon Knight
123
Lightning Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
812–822 sát thươngDuple Knight
812–822 sát thương Duple Knight
124
Lightning Claws
Kiếm • Tay trái Vũ khí
725–745 sát thươngBloody Fighter
725–745 sát thương Bloody Fighter
125
Lightning Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
781–872 sát thươngSlaughterer
781–872 sát thương Slaughterer
126
Lightning Magic Two-Hand Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
1.131–1.181 sát thươngDuple Knight
1.131–1.181 sát thương Duple Knight
127
Lightning Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
812–844 sát thươngMystic Knight
812–844 sát thương Mystic Knight
128
Temple Guard Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
864–879 sát thươngIgnition Knight
864–879 sát thương Ignition Knight
129
Temple Guard Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
864–874 sát thươngDuple Knight
864–874 sát thương Duple Knight
130
Temple Guard Claw
Kiếm • Tay trái Vũ khí
776–796 sát thươngBloody Fighter
776–796 sát thương Bloody Fighter
131
Temple Guard Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
833–924 sát thươngRogue Slayer
833–924 sát thương Rogue Slayer
132
Temple Guard Magic Two-Hand Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
1.184–1.234 sát thươngDuple Knight
1.184–1.234 sát thương Duple Knight
133
Temple Guard Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
864–896 sát thươngPhantom Knight
864–896 sát thương Phantom Knight
134
Temple Guard Faith Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
864–879 sát thươngIgnition Knight
864–879 sát thương Ignition Knight
135
Imperial Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
915–930 sát thươngIgnition Knight
915–930 sát thương Ignition Knight
136
Imperial Magic Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
915–925 sát thươngDuple Knight
915–925 sát thương Duple Knight
137
Imperial Claw
Kiếm • Tay trái Vũ khí
827–847 sát thươngBloody Fighter
827–847 sát thương Bloody Fighter
138
Imperial Short Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
884–975 sát thươngRogue Slayer
884–975 sát thương Rogue Slayer
139
Imperial Magic Two-Handed Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
1.237–1.287 sát thươngDuple Knight
1.237–1.287 sát thương Duple Knight
140
Imperial Blade
Kiếm • Tay trái Vũ khí
915–947 sát thươngPhantom Knight
915–947 sát thương Phantom Knight
141
Imperial Faith Sword
Kiếm • Tay trái Vũ khí
915–930 sát thươngIgnition Knight
915–930 sát thương Ignition Knight
512
Small Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
1–6 sát thươngDark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +9 lớp khác
1–6 sát thương Dark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +9 lớp khác
513
Hand Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
4–9 sát thươngDark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +9 lớp khác
4–9 sát thương Dark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +9 lớp khác
514
Double Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
14–24 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord
14–24 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord
515
Tomahawk
Rìu • Tay trái Vũ khí
18–28 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
18–28 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
516
Elven Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
26–38 sát thươngDark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator +4 lớp khác
26–38 sát thương Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator +4 lớp khác
517
Battle Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
36–44 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
36–44 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
518
Nikea Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
38–50 sát thươngDark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
38–50 sát thương Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
519
Larkan Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
54–67 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator
54–67 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator
520
Crescent Axe
Rìu • Tay trái Vũ khí
69–89 sát thươngDark Wizard, Dark Knight, Magic Gladiator +3 lớp khác
69–89 sát thương Dark Wizard, Dark Knight, Magic Gladiator +3 lớp khác
1024
Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
7–13 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
7–13 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
1025
Morning Star
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
13–22 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
13–22 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
1026
Flail
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
22–32 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
22–32 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Dark Lord, Rage Fighter
1027
Great Hammer
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
45–56 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Rage Fighter
45–56 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Rage Fighter
1028
Crystal Morning Star
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
78–107 sát thươngDark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +6 lớp khác
78–107 sát thương Dark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +6 lớp khác
1029
Crystal Sword
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
89–120 sát thươngDark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +5 lớp khác
89–120 sát thương Dark Wizard, Dark Knight, Fairy Elf +5 lớp khác
1030
Chaos Dragon Axe
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
102–130 sát thươngDark Knight, Magic Gladiator, Crusader
102–130 sát thương Dark Knight, Magic Gladiator, Crusader
1031
Elemental Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
62–80 sát thươngMuse Elf
62–80 sát thương Muse Elf
1032
Battle Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
41–52 sát thươngDark Lord
41–52 sát thương Dark Lord
1033
Master Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
57–68 sát thươngDark Lord
57–68 sát thương Dark Lord
1034
Great Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
74–85 sát thươngDark Lord
74–85 sát thương Dark Lord
1035
Lord Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
91–102 sát thươngDark Lord
91–102 sát thương Dark Lord
1036
Great Lord Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
108–120 sát thươngDark Lord
108–120 sát thương Dark Lord
1037
Divine Scepter of Archangel
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
200–223 sát thươngDark Lord
200–223 sát thương Dark Lord
1038
Soleil Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
130–153 sát thươngDark Lord
130–153 sát thương Dark Lord
1039
Shining Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
99–111 sát thươngDark Lord
99–111 sát thương Dark Lord
1040
Frost Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
106–146 sát thươngMuse Elf
106–146 sát thương Muse Elf
1041
Absolute Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
114–132 sát thươngDark Lord
114–132 sát thương Dark Lord
1042
Striker Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
112–124 sát thươngDark Lord
112–124 sát thương Dark Lord
1043
Thunderbolt
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
127–154 sát thươngEmpire Lord
127–154 sát thương Empire Lord
1044
Horn of Steal
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
177–206 sát thươngBlade Master
177–206 sát thương Blade Master
1046
Bloodangel Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
188–200 sát thươngEmpire Lord
188–200 sát thương Empire Lord
1048
[Bound] Lord's Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
113–119 sát thươngDark Lord
113–119 sát thương Dark Lord
1049
Blessed Divine Arch Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
331–341 sát thươngDark Lord
331–341 sát thương Dark Lord
1050
Darkangel Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
223–233 sát thươngEmpire Lord
223–233 sát thương Empire Lord
1051
Holyangel Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
318–330 sát thươngEmpire Lord
318–330 sát thương Empire Lord
1052
Elemental Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
22–23 sát thươngRune Wizard
22–23 sát thương Rune Wizard
1053
El Hazard Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
55–59 sát thươngRune Wizard
55–59 sát thương Rune Wizard
1054
Frost Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
62–66 sát thươngRune Wizard
62–66 sát thương Rune Wizard
1055
Light Road Runic Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
72–74 sát thươngGrand Rune Master
72–74 sát thương Grand Rune Master
1056
Bloodangel Runic Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
95–101 sát thươngGrand Rune Master
95–101 sát thương Grand Rune Master
1057
Darkangel Runic Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
125–131 sát thươngGrand Rune Master
125–131 sát thương Grand Rune Master
1058
Absolute Mace of Archangel
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
158–170 sát thươngRune Wizard
158–170 sát thương Rune Wizard
1059
Blessed Divine Arch Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
178–190 sát thươngRune Wizard
178–190 sát thương Rune Wizard
1060
Soul Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
403–416 sát thươngForce Lord
403–416 sát thương Force Lord
1061
[Bound] Elemental Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
22–23 sát thươngRune Wizard
22–23 sát thương Rune Wizard
1062
Holyangel Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
135–141 sát thươngGrand Rune Master
135–141 sát thương Grand Rune Master
1063
Soul Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
145–151 sát thươngMajestic Rune Wizard
145–151 sát thương Majestic Rune Wizard
1064
Blue Eye Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
490–504 sát thươngForce Lord
490–504 sát thương Force Lord
1065
Blue Eye Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
156–171 sát thươngMajestic Rune Wizard
156–171 sát thương Majestic Rune Wizard
1066
Silver Heart Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
577–593 sát thươngForce Lord
577–593 sát thương Force Lord
1067
Silver Heart Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
185–200 sát thươngMajestic Rune Wizard
185–200 sát thương Majestic Rune Wizard
1068
Manticore Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
664–682 sát thươngForce Lord
664–682 sát thương Force Lord
1069
Manticore Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
210–225 sát thươngMajestic Rune Wizard
210–225 sát thương Majestic Rune Wizard
1070
Brilliant Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
751–771 sát thươngForce Lord
751–771 sát thương Force Lord
1071
Brilliant Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
232–248 sát thươngMajestic Rune Wizard
232–248 sát thương Majestic Rune Wizard
1072
Apocalypse Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
838–860 sát thươngForce Lord
838–860 sát thương Force Lord
1073
Apocalypse Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
260–271 sát thươngMajestic Rune Wizard
260–271 sát thương Majestic Rune Wizard
1074
Lightning Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
924–948 sát thươngForce Lord
924–948 sát thương Force Lord
1075
Lightning Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
277–295 sát thươngMajestic Rune Wizard
277–295 sát thương Majestic Rune Wizard
1076
Temple Guard Scepter
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
977–1.001 sát thươngForce Lord
977–1.001 sát thương Force Lord
1077
Temple Guard Rune Mace
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
298–316 sát thươngInfinity Rune Wizard
298–316 sát thương Infinity Rune Wizard
1078
Floor Hammer
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
45–65 sát thươngCrusader
45–65 sát thương Crusader
1079
Considered Hammer
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
105–135 sát thươngCrusader
105–135 sát thương Crusader
1080
Blast Hammer
Chùy và quyền trượng • Tay trái Vũ khí
195–210 sát thươngImpact Crusader
195–210 sát thương Impact Crusader

Sẵn sàng bước vào realm?

Tài khoản miễn phí, tải nhanh và hai realm để lựa chọn.

Trong trang này (10)
  1. Phạm vi dữ liệu
  2. Ngọc và Chaos Machine
  3. Cánh cấp 1 đến 5
  4. Vật phẩm socket
  5. Set Mastery và Legendary
  6. Ruud và Ruud Box
  7. Trang bị độc quyền
  8. Cách đọc bảng
  9. Tìm trong danh sách
  10. Câu hỏi thường gặp về vật phẩm

Cơ sở dữ liệu vật phẩm này bao gồm những gì

Mỗi dòng đều lấy từ file dữ liệu vật phẩm mà website này đọc: 4.800 mục trong 20 nhóm, từ kiếm, khiên cho đến cánh, ngọc, scroll và Muun.

MUOnline.ai chạy server files Season 21 Part 3. Tỷ lệ rơi đồ khác nhau giữa Permanent Realm và Speed Realm Autumn Edition, vì vậy hãy so sánh các realm.

Ngọc và Chaos Machine đóng vai trò gì?

Theo hướng dẫn về ngọc của Webzen, Jewel of Bless nâng vật phẩm lên +6, Jewel of Soul nâng từ +7 đến +9 với tỷ lệ 50% (75% khi có Luck), còn Chaos Machine đảm nhận từ +10 trở lên. Mọi loại ngọc, tỷ lệ và nơi rơi đều có tại Ngọc MU Online: tỷ lệ thành công và công dụng.

Trên MUOnline.ai, tài khoản VIP được 99% khi nâng cấp từ +10 đến +15. Hãy vote tại trang Cộng đồng để nhận Vote Point, rồi đổi lấy VIP trong VIP Vote-Point Shop của tài khoản.

Làm cánh cấp 1 đến 5 như thế nào?

Cánh được chế tạo trong Chaos Machine, và mỗi lần ghép cánh đều tiêu tốn một Jewel of Chaos. Các cấp cao hơn cần thêm nguyên liệu như 1st đến 5th Wing Relic và Condor Feather. Tài khoản VIP trên MUOnline.ai chế tạo cánh cấp 2 đến 5 và cánh quái vật với tỷ lệ 100%.

File vật phẩm quy định cấp yêu cầu cho mỗi loại cánh và áo choàng:

Cấp yêu cầuVí dụ trong file vật phẩm
1Small Wings of Elf, Wings of Growth
150Wings of Elf, Wings of Heaven, Wings of Satan, Cape of Lord
215Wings of Spirit, Wings of Soul, Wings of Dragon
400Wings of Storm, Wings of Illusion, Cape of Emperor, Cape of Overrule
800Angel Wings, Devil Wings, Genius Wings, Wings of Fate
1200Wings of Inevitability, Wings of Wisdom, Crimson Wings

Áo choàng là trang bị theo lớp nhân vật: Cape of Lord và Cape of Emperor thuộc về Dark Lord, Cape of Fighter và Cape of Overrule thuộc về Rage Fighter. Wings of Power ở cấp 750.

Webzen ra mắt Cánh Lv.5 và Wing Core vào ngày 10 tháng 9 năm 2024. Cả hai đều có trong server files này: mười Pure Wing Core (Type 1), Wing Core Reinforcement Stone và Wings of Inevitability, một loại cánh của Rune Wizard.

File chứa những vật phẩm socket nào?

Đặt Loại vật phẩm thành Trang bị socket để liệt kê 245 vật phẩm socket trong file, chẳng hạn Flameberge và Angelic Bow. Nguyên liệu socket cũng có mục riêng:

  • Seed thuộc sáu nguyên tố (Earth, Fire, Ice, Lightning, Water, Wind), mỗi loại có một Seed Capsule.
  • Seed Sphere theo từng nguyên tố từ bậc 1 đến 20, ví dụ Seed Sphere (Fire) [Step: 1].
  • Sphere (Di, Tri, Tetra), Sphere Upgrade Rune và Socket Upgrade Note.

Trong file có những set Mastery và Legendary nào?

  • Mastery: Blood Angel (set mà nhân vật Speed Realm Autumn Edition được nhận khi bắt đầu), Dark Angel, Holy Angel, Soul, Blue Eye, Silver Heart, Manticore, Brilliant và Apocalypse.
  • Legendary: trang bị Legendary, Mage Legendary và Rune Legendary; những vật phẩm Legendary đầu tiên của Webzen ra mắt ngày 9 tháng 9 năm 2025.
  • Archangel: vũ khí Archangel và Blessed Archangel, chẳng hạn Divine Sword of Archangel.
  • Bông tai: Ancestral Earring (L) và (R), Earring of Honor.
  • Guardian: Leviathan (Webzen Season 19-2) và Tauros (Season 20-2), cả hai đều có phiên bản Rare.
  • Ability: Ability Crystal, Elite và Option Ability Card (Season 19-1).
  • Pentagram: Errtel of Anger, Blessing, Divinity, Integrity và Radiance.

Ruud là gì và Ruud Box chứa gì?

Ruud là vật phẩm tiền tệ có mục riêng trong file. Ruud Box có chín loại, đặt tên theo lượng Ruud bên trong: 10, 50, 100, 400, 500, 1.500, 2.000, 3.000 và 10.000, ví dụ Ruud Box (10000). Tìm ruud để xem chúng cạnh nhau.

Trang bị nào chỉ có trên MUOnline.ai?

Set Volt và Fury, Ring of Volt và các vật phẩm White Dragon là trang bị tùy chỉnh của MUOnline.ai. Chúng chưa có trong file dữ liệu dùng cho danh sách này, nên chưa hiển thị chỉ số hay trang chi tiết.

Speed Realm Autumn Edition rơi nhiều Volt Jewel hơn Permanent Realm và mở Icewind Castle 8 lần mỗi ngày với nhiều phần thưởng Volt hơn; xem so sánh realm.

Cách đọc bảng vật phẩm

  • ID: nhóm * 512 + chỉ số vật phẩm.
  • Sát thương / Phòng thủ: giá trị gốc ở +0.
  • Lớp nhân vật & cấp tiến hóa: ưu tiên tên trên server, ví dụ Templar Commander (Webzen: Temple Guard Commander), Alchemist Magician (Webzen: Alchemic Magician), Shining Wizard (Webzen: Shine Wizard).
  • Yêu cầu và loại vật phẩm: có trên từng trang chi tiết.

Tìm kiếm, bộ lọc và danh sách vật phẩm đầy đủ

Tìm theo tên hoặc từ khóa như socket hay wings, rồi lọc theo lớp nhân vật, danh mục, loại vật phẩm và cấp độ. Xem tiếp danh sách kỹ năng, danh sách bản đồ và hướng dẫn lớp nhân vật.

Câu hỏi thường gặp về vật phẩm

Làm cánh trong MU Online như thế nào?

Ghép một Jewel of Chaos với nguyên liệu của cấp cánh đó, như Wing Relic tương ứng hoặc Condor Feather, trong Chaos Machine. Tài khoản VIP chế tạo cánh cấp 2 đến 5 với tỷ lệ 100%.

Ruud trong MU Online là gì?

Một vật phẩm tiền tệ. File server liệt kê bản thân Ruud và các Ruud Box chứa từ 10 đến 10.000 Ruud; tìm ruud để mở từng loại.

Danh sách có những set Mastery nào?

Chín bậc Mastery từ Blood Angel đến Apocalypse, cùng trang bị Legendary, Mage Legendary và Rune Legendary. Nhân vật Speed Realm Autumn Edition bắt đầu với set Blood Angel.

Tìm vật phẩm socket ở đâu?

Đặt bộ lọc Loại vật phẩm thành Trang bị socket, hoặc tìm socket. Seed, Seed Sphere và Sphere cũng có mục riêng.

Tỷ lệ thành công của ngọc xem ở đâu?

Tại trang ngọc MU Online, gồm tỷ lệ gốc của Webzen, tỷ lệ Chaos Machine VIP của server và nơi rơi ngọc trên cả hai realm.

Set Volt và Fury có trong danh sách này không?

Chưa có. Đây là trang bị tùy chỉnh của MUOnline.ai mà file vật phẩm dùng cho danh sách này chưa chứa; trang realm cho biết phần thưởng Volt đến từ đâu.

Đây có phải là vật phẩm MU Online chính thức không?

Chúng lấy từ server files Season 21 Part 3 của server. Trang bị Volt và Fury là đồ tùy chỉnh của server.

Danh sách này có bao gồm mọi vật phẩm trên server không?

Danh sách gồm toàn bộ 4.800 mục trong ItemList.xml mà website này đọc, ngày cập nhật ghi ở đầu trang. Nếu thiếu vật phẩm nào, hãy báo cho chúng tôi trên Discord và chúng tôi sẽ cập nhật file.